ám ảnh

Học thuật
Thân thiện
ám ảnh

Một câu chuyện buồn cứ ám ảnh tâm trí cô ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm: Chỉ một ý nghĩ, hình ảnh, ký ức hoặc cảm xúc cứ dai dẳng xuất hiện trong tâm trí, gây ra sự lo lắng, bất an hoặc chi phối suy nghĩ.
    • (Cách dùng , ít phổ biến hơn) Quấy rầy, làm phiền một cách dai dẳng: Chỉ hành động theo sát, làm phiền ai đó một cách liên tục.
  2. Danh từ:

    • Điều, ý nghĩ, hình ảnh hoặc cảm giác làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn: Chỉ bản thân đối tượng (ký ức, nỗi sợ, mối lo, hình ảnh) gây ra trạng thái bị ám ảnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hình ảnh tai nạn đó vẫn ám ảnh ấy nhiều năm sau.
    • Nỗi lo thất bại ám ảnh anh ấy suốt đêm trước ngày thi.
    • Cảm giác tội lỗi cứ ám ảnh tôi mãi.
  • Danh từ:
    • Căn nhà hoang ấy nỗi ám ảnh của trẻ trong làng.
    • Việc không hoàn thành mục tiêu đã trở thành một ám ảnh đối với anh ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị/được/đang ám ảnh bởi": Cấu trúc thường gặp để diễn tả chủ thể bị chi phối bởi một điều đó.
    • Anh ấy bị ám ảnh bởi ý tưởng phải trở nên hoàn hảo.
  • "ám ảnh tâm lý": Cụm từ chuyên môn chỉ một trạng thái rối loạn hoặc tổn thương tâm lý dai dẳng.
    • Sau trận động đất, nhiều người sống sót phải chịu ám ảnh tâm lý nặng nề.
Biến thể từ liên quan
  • Ám (động từ): Mang nghĩa phủ bóng tối, che khuất hoặc (nghĩa bóng) gây ảnh hưởng xấu một cách âm thầm. dụ:
  • Nỗi ám ảnh (cụm danh từ): Cách diễn đạt nhấn mạnh hơn cho danh từ "ám ảnh".
    • ấy không thể thoát khỏi nỗi ám ảnh về quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: giày vò (nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh sự dằn vặt), đeo bám (nghĩa nhẹ hơn, thiên về sự dai dẳng), ám chỉ (nghĩa khác: nói bóng gió).
  • Danh từ: nỗi ám ảnh, mối bận tâm thường trực, nỗi day dứt.
Các cụm từ liên quan
  • Ám ảnh cưỡng chế (danh từ): Thuật ngữ tâm lý học chỉ một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi những suy nghĩ (ám ảnh) hành vi (cưỡng chế) lặp đi lặp lại không kiểm soát được.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Cứ như bị ma ám": Thành ngữ so sánh việc bị ám ảnh với việc bị ma quỷ theo đuổi, nhấn mạnh trạng thái mất tự chủ, hoảng sợ.
    • Sau vụ đó, ông ấy sống cứ như bị ma ám.
ám ảnh

Một câu chuyện buồn cứ ám ảnh tâm trí cô ấy.

  1. đgt. (H. ám: tối, ngầm; ảnh: hình bóng) 1. Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm: Chủ nghĩa cá nhân đang ám ảnh một số đồng chí (HCM) 2. Như ám3: cứ đến ám ảnh tôi mãi. // dt. Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn: Cái vườn cao-su giới tuyến đối với tôi đã trở thành một ám ảnh (NgTuân).